肥厚

肥厚
féihòu
phì hậu

dày dặn; phong phú; (y học) phì đại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày dặn; phong phú; (y học) phì đại

    • Miếng thịt này rất béo.

  2. tính từ

    dày và nhiều thịt; dày dặn; (y học) phì đại

    • Lá của loại cây này dày và mập.

  3. tính từ

    béo; mập; (đất) màu mỡ

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.