肉碱

肉碱
ròujiǎn
nhục kiềm

carnitine (hợp chất sinh hóa hỗ trợ chuyển hóa chất béo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    carnitine (hợp chất sinh hóa hỗ trợ chuyển hóa chất béo)

    • Carnitine là một dẫn xuất axit amin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.