肉弹

肉弹
ròudàn
nhục đạn

người tấn công cảm tử; kẻ đánh bom liều chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tấn công cảm tử; kẻ đánh bom liều chết

    • Anh ấy là một kẻ đánh bom tự sát.

  2. danh từ

    thân thể được dùng như vũ khí; người dùng thân xác để tấn công; (bóng) người có thân hình gợi cảm hoặc cơ bắp

    • Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.