肉偿

肉偿
ròucháng
nhục thường

(bóng) dùng thân xác để trả nợ; đền bù bằng tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) dùng thân xác để trả nợ; đền bù bằng tình dục

    • Để trả nợ, anh ta đã dùng thân mình để trả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.