聚首

聚首
shǒu
tụ thủ

tụ họp; gặp gỡ; tiệc

2 nghĩa#43882
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp; gặp gỡ; tiệc

    • Chúng tôi tụ họp một nhà.

  2. động từ

    tụ tập; quần tụ

    • Chúng tôi tụ họp lại để cùng bàn bạc kế hoạch lớn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.