聚讼纷纭

聚讼纷纭
sòngfēnyún
tụ tụng phân vân

tranh luận om sòm; bàn tán xôn xao [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tranh luận om sòm; bàn tán xôn xao [thành ngữ]

    • Về vấn đề này, mọi người đều có ý kiến khác nhau.

  2. động từ

    tranh luận không dứt; bàn cãi om sòm [thành ngữ]

    • Vấn đề này gây tranh cãi không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.