聚焦

聚焦
jiāo
tụ tiêu

tập trung; hội tụ (sự chú ý)

2 nghĩa#27641
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung; hội tụ (sự chú ý)

    • Xin hãy tập trung sự chú ý vào công việc.

  2. động từ

    tụ tiêu; lấy nét; tập trung (ánh sáng, chùm tia...)

    • Xin hãy tập trung sự chú ý của bạn vào đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.