热点

热点
diǎn
nhiệt điểm

điểm nóng; tâm điểm chú ý; vấn đề thời sự nóng bỏng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#27171
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm nóng; tâm điểm chú ý; vấn đề thời sự nóng bỏng

    • Đây là tin tức nóng hổi gần đây.

  2. danh từ

    điểm nóng; vấn đề nóng hổi; điểm thu hút

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.