聚居地

聚居地
tụ cư địa

khu định cư; vùng tụ cư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu định cư; vùng tụ cư

    • Khu định cư này có rất nhiều người.

  2. danh từ

    nơi tụ cư; khu dân cư tập trung

    • Môi trường sống này có rất nhiều động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.