聚光灯

聚光灯
guāngdēng
tụ quang đăng

đèn rọi; đèn chiếu điểm

1 nghĩa#26989
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn rọi; đèn chiếu điểm

    • Đèn sân khấu đã chiếu sáng sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.