Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
/
聊以塞责
聊以塞责
liêu dĩ tắc trách
làm qua loa cho xong trách nhiệm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm qua loa cho xong trách nhiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách qua loa cho xong chuyện.
- 貳副trạng từ
làm qua loa cho xong trách nhiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy viết một bản báo cáo chỉ để cho xong chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聊以塞责
Phồn thể聊以塞責
liêu dĩ tắc trách
làm qua loa cho xong trách nhiệm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm qua loa cho xong trách nhiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách qua loa cho xong chuyện.
- 貳副trạng từ
làm qua loa cho xong trách nhiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy viết một bản báo cáo chỉ để cho xong chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)