Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
聂卫平
聂卫平
nhiếp vệ bình
Nhiếp Vệ Bình (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp, 1952-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhiếp Vệ Bình (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp, 1952-)
- 。
Nhiếp Vệ Bình là một kỳ thủ cờ vây nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聂卫平
Phồn thể聶衛平
nhiếp vệ bình
Nhiếp Vệ Bình (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp, 1952-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhiếp Vệ Bình (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp, 1952-)
- 。
Nhiếp Vệ Bình là một kỳ thủ cờ vây nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)