耿耿于怀

耿耿于怀
gěnggěnghuái
cảnh cảnh vu hoài

mãi canh cánh trong lòng; day dứt không nguôi [thành ngữ]

1 nghĩa#31805
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mãi canh cánh trong lòng; day dứt không nguôi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn để bụng những chuyện nhỏ nhặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.