Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
耶弗他
耶弗他
gia phất tha
Jephthah (con trai Gilead, Sách Các Quan Xét chương 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jephthah (con trai Gilead, Sách Các Quan Xét chương 11)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耶弗他
Phồn thể耶
gia phất tha
Jephthah (con trai Gilead, Sách Các Quan Xét chương 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jephthah (con trai Gilead, Sách Các Quan Xét chương 11)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)