Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
耶和华
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
中基督教和犹太教信仰的上帝的名字jīdūjiào hé yóutaìjiào xìnyǎng de shàngdì de míngzi
- 。
Gia-hô-va là tên của Đức Chúa Trời.
- 貳名danh từ
Đức Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh Hebrew)
中犹太教和基督教信仰的唯一真神的名字yóutaìjiào hé jīdūjiào xìnyǎng de wéiyī zhēnshén de míngzi
- 。
Gia-vê là tên của Đức Chúa Trời.
解字
GIẢI TỰGiê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
中基督教和犹太教信仰的上帝的名字jīdūjiào hé yóutaìjiào xìnyǎng de shàngdì de míngzi
- 。
Gia-hô-va là tên của Đức Chúa Trời.
- 貳名danh từ
Đức Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh Hebrew)
中犹太教和基督教信仰的唯一真神的名字yóutaìjiào hé jīdūjiào xìnyǎng de wéiyī zhēnshén de míngzi
- 。
Gia-vê là tên của Đức Chúa Trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)