耶和华

耶和华
huá
gia hoà hoa

Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)

2 nghĩa#14979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)

    基督教和犹太教信仰的上帝的名字jīdūjiào hé yóutaìjiào xìnyǎng de shàngdì de míngzi

    • Gia-hô-va là tên của Đức Chúa Trời.

  2. danh từ

    Đức Giê-hô-va (tên gọi Thiên Chúa trong Kinh Thánh Hebrew)

    犹太教和基督教信仰的唯一真神的名字yóutaìjiào hé jīdūjiào xìnyǎng de wéiyī zhēnshén de míngzi

    • Gia-vê là tên của Đức Chúa Trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.