耳闻目睹

耳闻目睹
ěrwén
nhĩ văn mục đổ

tai nghe mắt thấy [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tai nghe mắt thấy [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tận mắt chứng kiến việc đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.