耳聪目明

耳聪目明
ěrcōngmíng
nhĩ thông mục minh

tai thính mắt sáng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tai thính mắt sáng [thành ngữ]

    • Ông ấy đã lớn tuổi rồi, nhưng vẫn tai thính mắt tinh.

  2. tính từ

    tai thính mắt sáng [thành ngữ]

  3. tính từ

    tai thính mắt tinh [thành ngữ]

    • Anh ấy rất tinh tường, không gì có thể giấu được anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.