Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
耳根清净
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích sự yên tĩnh.
- 貳形tính từ
tai được yên tĩnh; thoát khỏi chuyện ồn ào phiền phức [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích sự yên tĩnh.
- 貳形tính từ
tai được yên tĩnh; thoát khỏi chuyện ồn ào phiền phức [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)