耳根清净

耳根清净
ěrgēnqīngjìng
nhĩ căn thanh tịnh

tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tai được yên tĩnh, không còn phải nghe điều phiền phức [thành ngữ]

    • Anh ấy thích sự yên tĩnh.

  2. tính từ

    tai được yên tĩnh; thoát khỏi chuyện ồn ào phiền phức [thành ngữ]

    • Anh ấy thích cuộc sống yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.