耳朵眼儿

耳朵眼儿
ěrduoyǎnr
nhĩ đoá nhãn nhi

lỗ tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ tai

    • Lỗ tai của anh ấy rất nhỏ.

  2. danh từ

    lỗ xỏ khuyên tai; lỗ tai (để đeo hoa tai)

    • Lỗ tai của cô ấy rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.