Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
/
耳旁风
耳旁风
nhĩ bàng phong
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
- 。
Những lời anh ấy nói đều là gió thoảng qua tai.
- 貳名danh từ
gió thoảng qua tai; lời nói bỏ ngoài tai (bóng)
- 。
Lời nói của anh ấy đối với tôi như gió thoảng qua tai.
- 參名danh từ
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耳旁风
Phồn thể耳旁風
nhĩ bàng phong
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
- 。
Những lời anh ấy nói đều là gió thoảng qua tai.
- 貳名danh từ
gió thoảng qua tai; lời nói bỏ ngoài tai (bóng)
- 。
Lời nói của anh ấy đối với tôi như gió thoảng qua tai.
- 參名danh từ
lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)