耳旁风

耳旁风
ěrpángfēng
nhĩ bàng phong

lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai

    • Những lời anh ấy nói đều là gió thoảng qua tai.

  2. danh từ

    gió thoảng qua tai; lời nói bỏ ngoài tai (bóng)

    • Lời nói của anh ấy đối với tôi như gió thoảng qua tai.

  3. danh từ

    lời nói như gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.