耳提面命

耳提面命
ěrmiànmìng
nhĩ đề diện mệnh

dặn dò tận tai tận mặt (khuyên bảo chân thành, nghiêm túc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dặn dò tận tai tận mặt (khuyên bảo chân thành, nghiêm túc) [thành ngữ]

    • Thầy cô tận tình chỉ bảo, mong chúng tôi học tập tốt.

  2. động từ

    dặn dò tận mặt, kéo tai nhắc nhở (khuyên bảo tha thiết, trực tiếp) [thành ngữ]

    • Thầy cô dặn dò ân cần, mong chúng tôi học tập tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.