耳下腺

耳下腺
ěrxiàxiàn
nhĩ hạ tuyến

tuyến mang tai; tuyến dưới tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến mang tai; tuyến dưới tai

    • Tuyến mang tai là một loại tuyến nước bọt.

  2. danh từ

    tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)

    • Tuyến mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.