考察

考察
kǎochá
khảo sát

khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#18943
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò

    • Chúng ta đi khảo sát một chút.

  2. động từ

    khảo sát; nghiên cứu thực địa; thị sát

  3. động từ

    khảo sát; điều tra thực địa

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.