Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老虎伍兹
老虎伍兹
lão hổ ngũ tư
Tiger Woods (sinh 1975), tay golf người Mỹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiger Woods (sinh 1975), tay golf người Mỹ
- 。
Tiger Woods là một vận động viên golf người Mỹ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老虎伍兹
Phồn thể老虎伍茲
lão hổ ngũ tư
Tiger Woods (sinh 1975), tay golf người Mỹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiger Woods (sinh 1975), tay golf người Mỹ
- 。
Tiger Woods là một vận động viên golf người Mỹ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜