老羞成怒

老羞成怒
lǎoxiūchéng
lão tu thành nộ

xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xấu hổ sinh ra tức giận; tức giận vì bị xấu hổ [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy tức giận bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.