Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老王卖瓜,自卖自夸
老王卖瓜,自卖自夸
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
- ,。
Ông Vương bán dưa, tự mình khen dưa của mình.
- 貳形tính từ
tự khen hàng của mình; tốt xấu gì cũng tự khen [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự khen mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
老王卖瓜,自卖自夸
Phồn thể老王賣瓜,自賣自誇
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]
- ,。
Ông Vương bán dưa, tự mình khen dưa của mình.
- 貳形tính từ
tự khen hàng của mình; tốt xấu gì cũng tự khen [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự khen mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜