老王卖瓜,自卖自夸

老王卖瓜,自卖自夸
LǎoWángmàiguā,màikuā

mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi người tự khen hàng của mình [thành ngữ]

    • Ông Vương bán dưa, tự mình khen dưa của mình.

  2. tính từ

    tự khen hàng của mình; tốt xấu gì cũng tự khen [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự khen mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.