Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老山自行车馆
老山自行车馆
lão sơn tự hành xa quán
Nhà thi đấu xe đạp Lão Sơn, địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhà thi đấu xe đạp Lão Sơn, địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008
- 2008。
Sân vận động xe đạp Laoshan là địa điểm thi đấu của Thế vận hội 2008.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老山自行车馆
Phồn thể老山自行車館
lão sơn tự hành xa quán
Nhà thi đấu xe đạp Lão Sơn, địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhà thi đấu xe đạp Lão Sơn, địa điểm thi đấu Thế vận hội Bắc Kinh 2008
- 2008。
Sân vận động xe đạp Laoshan là địa điểm thi đấu của Thế vận hội 2008.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜