老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼
lǎolǎo,rénzhīlǎo,yòuyòu,rénzhīyòu

kính trọng người già của mình rồi mở rộng lòng kính trọng đến người già của người khác; yêu thương con trẻ của mình rồi mở rộng tình yêu thương đến con trẻ của người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính trọng người già của mình rồi mở rộng lòng kính trọng đến người già của người khác; yêu thương con trẻ của mình rồi mở rộng tình yêu thương đến con trẻ của người khác [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.