太监

太监
tàijiàn
thái giám

thái giám; hoạn quan

2 nghĩa#23036
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thái giám; hoạn quan

    • Thái giám là một chức vụ đặc biệt trong cung đình cổ đại.

  2. danh từ

    thái giám; hoạn quan

    • Thái giám là một loại chức vụ đặc biệt trong cung đình cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.