公公

公公
gōnggong
công công

bố chồng; cha chồng

3 nghĩa#11474
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bố chồng; cha chồng

    妻子的父亲;丈夫的父亲qīzi de fùqin; zhàngfu de fùqin

    • Bố chồng tôi rất thích uống trà.

  2. danh từ

    ông nội; ông ngoại; bố chồng; (khẩu) ông

    父亲的父亲,或妻子的父亲fùqin de fùqin, huò qīzi de fùqin

    • Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.

  3. danh từ

    thái giám; hoạn quan (cách xưng hô cũ)

    古代被阉割的男性官员,侍奉皇帝gǔdài bèi yānhuàde nánxìng guānyuán, shìfèng huángdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.