Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
耀武扬威
耀武扬威
diệu võ dương uy
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích phô trương sức mạnh.
- 貳动động từ
phô trương sức mạnh; hống hách; múa võ ra oai [thành ngữ]
- 參动động từ
khoe mẽ sức mạnh; vênh váo ra oai [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耀武扬威
Phồn thể耀武揚威
diệu võ dương uy
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phô trương vũ lực; vênh váo ra oai [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích phô trương sức mạnh.
- 貳动động từ
phô trương sức mạnh; hống hách; múa võ ra oai [thành ngữ]
- 參动động từ
khoe mẽ sức mạnh; vênh váo ra oai [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.