翻过

翻过
fānguò
phiên quá

lật qua; leo qua; vượt qua

2 nghĩa#16897
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật qua; leo qua; vượt qua

    • Anh ấy đã vượt qua một ngọn núi.

  2. lật; lật ngược; lật qua; lật lại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.