翻车

翻车
fānchē
phiên xa

lật xe; (bóng) thất bại; hỏng ăn

2 nghĩa#46037
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật xe; (bóng) thất bại; hỏng ăn

    • Hoạt động lần này đã thất bại.

  2. động từ

    lật xe; (bóng) thất bại thảm hại; "toang"

    • Chiếc xe này bị lật rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.