翻越

翻越
fānyuè
phiên việt

vượt qua; leo qua (núi, tường...)

3 nghĩa#42499
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; leo qua (núi, tường...)

    • Chúng tôi đã vượt qua ngọn núi đó.

  2. động từ

    vượt qua; trèo qua (núi, tường...)

  3. lật; lật ngược; vượt qua; dịch (ngôn ngữ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.