翻脸不认人

翻脸不认人
fānliǎnrènrén
phiên kiểm bất nhận nhân

trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.