- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
trở mặt không nhận người; lật mặt như lật bàn tay [thành ngữ]
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.