翻箱倒柜

翻箱倒柜
fānxiāngdǎoguì
phiên rương đảo quỹ

lục lọ khắp nơi; lục tung hòm tủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lục lọ khắp nơi; lục tung hòm tủ [thành ngữ]

    • Anh ấy lục tung mọi thứ để tìm hộ chiếu của mình.

  2. động từ

    lục tung hòm tủ; lục lọ khắp nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy lục tung mọi thứ để tìm chìa khóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.