翻江倒海

翻江倒海
fānjiāngdǎohǎi
phiên giang đảo hải

lật sông dốc biển (sức mạnh hay biến động dữ dội) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lật sông dốc biển (sức mạnh hay biến động dữ dội) [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận đến mức long trời lở đất.

  2. lật sông đổ biển (mạnh mẽ, dữ dội, áp đảo) [thành ngữ]

  3. lật sông dốc biển (khí thế hùng mạnh, làm rung chuyển trời đất) [thành ngữ]

  4. lật sông dời biển (hỗn loạn dữ dội; náo động kinh thiên) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.