翻开

翻开
fānkāi
phiên khai

mở ra; lật ra (sách, trang)

1 nghĩa#31929
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở ra; lật ra (sách, trang)

    • Xin hãy mở sách ra.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.