翻山越岭

翻山越岭
fānshānyuèlǐng
phiên sơn việt lĩnh

vượt núbăng đèo; băng sơn lội suối [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt núbăng đèo; băng sơn lội suối [thành ngữ]

    • Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng đã đến đích.

  2. động từ

    vượt núi băng đèo; trải qua gian nan trên đường [thành ngữ]

    • Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng cũng đến được đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.