翘舌音

翘舌音
qiàoshéyīn
kiều thiệt âm

âm cuốn lưỡi (ví dụ: zh, ch, sh, r trong tiếng Phổ thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm cuốn lưỡi (ví dụ: zh, ch, sh, r trong tiếng Phổ thông)

    • Âm uốn lưỡi là một đặc điểm của tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.