翘曲

翘曲
qiáo
kiều khúc

cong vênh; biến dạng

4 nghĩa#47558
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cong vênh; biến dạng

    • Gỗ bị ẩm sẽ bị cong vênh.

  2. cong vênh; biến dạng (vật liệu)

  3. cong vênh; biến dạng (cong)

  4. cong vênh; (bóng) quan điểm lệch lạc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.