- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
sóc bay đuôi lông vũ (Acrobates pygmaeus)
sóc bay đuôi lông vũ (Acrobates pygmaeus)
Thú có túi đuôi lông là một loài động vật có túi nhỏ.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
sóc bay đuôi lông vũ (Acrobates pygmaeus)
sóc bay đuôi lông vũ (Acrobates pygmaeus)
Thú có túi đuôi lông là một loài động vật có túi nhỏ.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.