Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群众性
群众性
quần chúng tính
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
- 。
Đây là một hoạt động quần chúng.
- 貳形tính từ
có tính quần chúng; mang tính đại chúng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
群众性
Phồn thể群眾性
quần chúng tính
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng
- 。
Đây là một hoạt động quần chúng.
- 貳形tính từ
có tính quần chúng; mang tính đại chúng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ