群众性

群众性
qúnzhòngxìng
quần chúng tính

mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mang tính quần chúng; liên quan đến quần chúng

    • Đây là một hoạt động quần chúng.

  2. tính từ

    có tính quần chúng; mang tính đại chúng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.