群众大会

群众大会
qúnzhònghuì
quần chúng đại hội

đại hội quần chúng; mít tinh quần chúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại hội quần chúng; mít tinh quần chúng

    • Họ đã tổ chức một cuộc mít tinh quần chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.