美餐

美餐
měicān
mỹ xan

bữa ăn ngon; bữa ăn thịnh soạn

2 nghĩa#33852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn ngon; bữa ăn thịnh soạn

    • Chúng ta cùng nhau ăn một bữa ngon.

  2. động từ

    bữa ăn ngon; thưởng thức bữa ăn thịnh soạn

    • Chúng ta đi ăn một bữa ngon đi!

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.