美食街

美食街
měishíjiē
mỹ thực nhai

phố ẩm thực; khu ẩm thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. phố ẩm thực; khu ẩm thực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.