Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美金
美金
mỹ kim
đô la Mỹ; USD
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5112
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đô la Mỹ; USD
中美国的货币,等于一百分měiguó de huòbì, děngyú yībǎi fēn
- 。
Cái áo này cần một trăm đô la Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
美金
Phồn thể美
mỹ kim
đô la Mỹ; USD
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5112
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đô la Mỹ; USD
中美国的货币,等于一百分měiguó de huòbì, děngyú yībǎi fēn
- 。
Cái áo này cần một trăm đô la Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ