美术品

美术品
měishùpǐn
mỹ thuật phẩm

tác phẩm mỹ thuật; đồ mỹ thuật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm mỹ thuật; đồ mỹ thuật

    • Tác phẩm nghệ thuật này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.