Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美姑河
美姑河
mỹ cô hà
sông Mỹ Cô, nam Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Mỹ Cô, nam Tứ Xuyên
- 。
Sông Meigu ở phía nam Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
美姑河
Phồn thể美
mỹ cô hà
sông Mỹ Cô, nam Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Mỹ Cô, nam Tứ Xuyên
- 。
Sông Meigu ở phía nam Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ