Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美兰区
美兰区
mỹ lan khu
quận Mỹ Lan, thành phố Hải Khẩu, Hải Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Mỹ Lan, thành phố Hải Khẩu, Hải Nam
- 。
Quận Mỹ Lan là một quận của thành phố Hải Khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美兰区
Phồn thể美蘭區
mỹ lan khu
quận Mỹ Lan, thành phố Hải Khẩu, Hải Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Mỹ Lan, thành phố Hải Khẩu, Hải Nam
- 。
Quận Mỹ Lan là một quận của thành phố Hải Khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ